Câu tiếng Anh có từ “veneration”
107 câu thật có từ veneration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: veneration nghĩa là sự tôn kính. veneration là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of profound respect for someone or something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ veneration
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
What she had heard filled her with feelings strangely but sweetly composed of veneration and pity.
Từ trong câu: veneration, hear, fill, feel, strangely, compose, pity
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Confederate leaders, at Montgomery, exhibited an almost religious veneration for the spirit, forms, and associations of the government which they had abandoned.
Từ trong câu: veneration, leader, exhibit, almost, religious, spirit, form, association
Frank H. Alfriend, The Life of Jefferson Davis. Nguồn: Project Gutenberg #43329. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While the grave was closed the crowd seized upon the willows, which the former presence of Napoleon had already rendered objects of veneration.
Từ trong câu: closed, grave, veneration, seize, presence, close, crowd, former
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng veneration
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ veneration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ veneration trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ veneration hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ veneration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ veneration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ veneration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ veneration: Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.