Câu tiếng Anh có từ “vanilla”
64 câu thật có từ vanilla hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vanilla nghĩa là hương vani. vanilla là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous climbing plants of the genus Vanilla having fleshy leaves and clusters of large waxy highly fragrant white or green or topaz flowers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vanilla
Danh sách câu dẫn chứng (64 câu)
It has a somewhat acidic flavour, described as 'somewhere between grapefruit, pear, and vanilla'.
Từ trong câu: acidic, grapefruit, somewhat, flavor, describe, somewhere, pear, vanilla
«Baobab», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=163768 (bản sửa đổi 10945730). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A traditional Victoria sponge cake has raspberry jam and whipped double cream or vanilla cream.
Từ trong câu: raspberry, traditional, sponge, cake, jam, whip, double, cream
«Sponge cake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=308330 (bản sửa đổi 9606814). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The drink was first released in three flavours: ginger lemon, strawberry vanilla and cinnamon cola.
Từ trong câu: cola, drink, first, release, flavor, ginger, lemon, strawberry
«Olipop», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1067033 (bản sửa đổi 10676405). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The beverage is blended ice, powdered egg whites, milk, orange juice and vanilla flavoring.
Từ trong câu: beverage, blend, ice, powder, egg, white, milk, orange
«Orange Julius», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=864355 (bản sửa đổi 9519477). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng vanilla
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vanilla
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vanilla trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ vanilla hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vanilla xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vanilla gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vanilla?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vanilla: may và might (4 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.