Câu tiếng Anh có từ “unofficial”
95 câu thật có từ unofficial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unofficial nghĩa là không chính thức. unofficial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not having official authority or sanction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unofficial
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Over time, unofficial versions of popular messaging applications have appeared on the internet.
Từ trong câu: unofficial, time, version, popular, message, application, appear, internet
«Mobile Security/Understanding Modified Messaging Applications», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=483370 (bản sửa đổi 4636038). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The bush ballad, a country folk song, has been called "the unofficial national anthem of Australia".
Từ trong câu: unofficial, bush, ballad, country, folk, song, call, national
«Waltzing Matilda», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=198289 (bản sửa đổi 10975619). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The song has become the unofficial anthem of baseball.
Từ trong câu: unofficial, song, become, baseball
«Take Me Out to the Ball Game», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34307 (bản sửa đổi 9712680). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Unofficial sources multiply with equal rapidity, but it is impossible to enumerate the collections of private letters, &c., only a few of which have been published.
Từ trong câu: unofficial, source, multiply, equal, impossible, collection, private, letter
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In addition to the many unofficial deputies, some people have been formally appointed deputy prime minister.
Ngoài nhiều cấp phó không chính thức, một số người đã chính thức được bổ nhiệm làm phó thủ tướng.
Từ trong câu: formally, minister, prime, unofficial, deputy, addition, many, people
«Deputy Prime Minister of the United Kingdom», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=571428 (bản sửa đổi 10929273). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Modified applications are unofficial versions of original software programs that have been changed by independent developers.
Các ứng dụng đã sửa đổi là phiên bản không chính thức của các chương trình phần mềm gốc đã được các nhà phát triển độc lập thay đổi.
Từ trong câu: version, program, developer, software, independent, unofficial, original, application
«Mobile Security/Understanding Modified Messaging Applications», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=483370 (bản sửa đổi 4636038). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng unofficial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unofficial anthem | 16 lần |
| unofficial simpsons | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unofficial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unofficial trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ unofficial hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unofficial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unofficial gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unofficial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unofficial: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.