Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unofficial”

95 câu thật có từ unofficial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unofficial nghĩa là không chính thức. unofficial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not having official authority or sanction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unofficial

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • For a moment this unofficial armistice was broken by the fire of a gun.

    Từ trong câu: unofficial, moment, break, fire, gun

    Great Britain. War Office, History of the War in South Africa 1899-1902 v. 1 (of 4) Compiled by Direction of His Majesty's Government. Nguồn: Project Gutenberg #28158. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This need is met by the informal organization and its emergent, or unofficial, leaders.

    Từ trong câu: unofficial, informal, need, meet, organization, leader

    «Introduction to Sociology/Organizations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194762 (bản sửa đổi 4408328). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Fans were infuriated by the horrible call made by the unofficial referees.

    Từ trong câu: unofficial, fan, horrible, call, make, referee

    «Lentis/The Impact of Fans on Technological Innovation in the NFL», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283001 (bản sửa đổi 2470237). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A few years later the council was enlarged by the inclusion of new officials, and an equal number of unofficial citizens, who were, however, nominated by the crown.

    Từ trong câu: unofficial, inclusion, year, late, council, new, official, equal

    Various, Appletons' Popular Science Monthly, November 1898 Volume 54, November 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43957. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Modified applications are unofficial versions of original software programs that have been changed by independent developers.

    Các ứng dụng đã sửa đổi là phiên bản không chính thức của các chương trình phần mềm gốc đã được các nhà phát triển độc lập thay đổi.

    Từ trong câu: version, program, developer, software, independent, unofficial, original, application

    «Mobile Security/Understanding Modified Messaging Applications», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=483370 (bản sửa đổi 4636038). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng unofficial

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unofficial anthem16 lần
unofficial simpsons6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unofficial

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unofficial trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ unofficial hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unofficial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unofficial gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unofficial?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unofficial: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.