Câu tiếng Anh có từ “unofficial”
95 câu thật có từ unofficial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unofficial nghĩa là không chính thức. unofficial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not having official authority or sanction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unofficial
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
At an unofficial level, had you seen anything in the newspapers which would indicate any information on these?
Từ trong câu: unofficial, level, see, anything, newspaper, indicate, information
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We crossed swords in a friendly way over methods, and he realized I wouldn't carry his representation, which seemed to me unofficial and unauthorized.
Từ trong câu: unofficial, unauthorized, unauthorize, cross, sword, friendly, way, method
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unofficial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unofficial anthem | 16 lần |
| unofficial simpsons | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unofficial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unofficial trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ unofficial hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unofficial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unofficial gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unofficial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unofficial: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.