Câu tiếng Anh có từ “unofficial”
95 câu thật có từ unofficial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unofficial nghĩa là không chính thức. unofficial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not having official authority or sanction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unofficial
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The unofficial strike had led to similar unofficial sympathy strikes across the country.
Từ trong câu: unofficial, strike, lead, similar, sympathy, across, country
«Strike ends at UK oil refinery», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=120643 (bản sửa đổi 4826674). · English Wikinews · CC BY 2.5
It appears, however, that for some weeks a more or less unofficial truce had been established almost everywhere on the eastern front.
Từ trong câu: unofficial, appear, however, week, less, establish, almost, everywhere
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Personally he was amiable, without being attractive, and he had retained a certain boyishness of mind which in his unofficial moments was very apparent.
Từ trong câu: unofficial, personally, attractive, retain, certain, mind, moment, apparent
Wilfrid Scawen Blunt, Secret history of the English occupation of Egypt. Nguồn: Project Gutenberg #41373. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After the Bucharest-Ploechti line had been lost, according to one unofficial report, the Russians had sent some strong cavalry divisions to support the Rumanian retreat.
Từ trong câu: unofficial, line, lose, accord, report, send, strong, division
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unofficial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unofficial anthem | 16 lần |
| unofficial simpsons | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unofficial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unofficial trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ unofficial hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unofficial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unofficial gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unofficial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unofficial: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.