Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unofficial”

95 câu thật có từ unofficial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unofficial nghĩa là không chính thức. unofficial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not having official authority or sanction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unofficial

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In this way, "unofficial" changes can be made available but readily distinguished from the base source.

    Từ trong câu: unofficial, way, change, make, available, readily, distinguish, base

    «Open Source», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13946 (bản sửa đổi 4668209). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They are "unofficial", though if they are widely accepted enough, they can still be considered valid.

    Từ trong câu: unofficial, though, widely, accept, enough, still, consider, valid

    «Pokémon/Incorrect vs. Unofficial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448951 (bản sửa đổi 4109093). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some countries have a title, official or unofficial, that is or can be translated as first lady.

    Một số quốc gia có danh hiệu, chính thức hoặc không chính thức, nghĩa là hoặc có thể được dịch là đệ nhất phu nhân.

    Từ trong câu: unofficial, country, title, official, translate, first, lady

    «First Lady», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=181678 (bản sửa đổi 10926766). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The final example is that of "The Royal Canadian Mounted Police," whose unofficial motto was "never send a man where you can send a bullet."

    Từ trong câu: unofficial, final, example, royal, mount, police, motto, never

    Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng unofficial

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unofficial anthem16 lần
unofficial simpsons6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unofficial

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unofficial trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ unofficial hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unofficial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unofficial gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unofficial?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unofficial: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.