Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unload”

145 câu thật có từ unload hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unload nghĩa là dỡ hàng. unload là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: leave or unload. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unload

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Note that there is a residual deformation in the material in the unloaded state.

    Từ trong câu: unload, residual, note, material, state

    «Strength of Materials/Introductory Concepts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155859 (bản sửa đổi 3663572). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There were at least fifteen steamboats at the lower levee when we arrived there, all busy in unloading.

    Từ trong câu: unload, least, fifteen, low, arrive, busy

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was any number willing to depart, and each outgoing boat, after having unloaded its provisions, was filled with people.

    Từ trong câu: unload, number, will, depart, boat, provision, fill, people

    John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were no loud songs heard from those engaged in loading and unloading ships.

    Từ trong câu: engage, loud, load, engaged, unload, song, hear, ship

    Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Whilst we were assembling there were motor lorries on the road unloading stacks of ammunition for them!

    Từ trong câu: lorry, whilst, assemble, motor, road, unload, stack

    S. J. Wilson, The Seventh Manchesters: July 1916 to March 1919. Nguồn: Project Gutenberg #18659. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unload

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unload trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ unload hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unload xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unload gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unload?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unload: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ tiếp diễn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.