Câu tiếng Anh có từ “unload”
145 câu thật có từ unload hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unload nghĩa là dỡ hàng. unload là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: leave or unload. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unload
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I've unloaded half I bought, so I am on Easy Street, and am watching out.
Tôi đã dỡ đi một nửa số tiền đã mua nên tôi đang ở Phố Dễ và đang canh chừng.
Từ trong câu: unload, half, buy, easy, street, watch, out
Charles Clark Munn, Rockhaven. Nguồn: Project Gutenberg #33787. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We also have not unloaded or assembled large vehicles there.
Từ trong câu: unload, assemble, large, vehicle
«Space Transport and Engineering Methods/Advanced Manufacturing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266403 (bản sửa đổi 4408959). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In four days I have spent only twenty-five sous, which I earned by helping unload some wagons at Grasse.
Từ trong câu: unload, four, day, spend, twenty, five, earn, help
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When you unloaded Marina's things and the baby's things, did this subtract one suitcase from this number you have indicated?
Từ trong câu: subtract, unload, thing, suitcase, number, indicate
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unload
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unload trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ unload hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unload xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unload gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unload?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unload: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ tiếp diễn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.