Câu tiếng Anh có từ “unload”
135 câu thật có từ unload hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unload nghĩa là dỡ hàng. unload là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: leave or unload. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unload
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The boat was unloaded, but daylight ended before they had time to put things in order, and they knocked off work for that day.
Từ trong câu: unload, boat, daylight, end, time, put, thing, order
Frank Lillie Pollock, The Woods-Rider. Nguồn: Project Gutenberg #67698. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unload
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unload trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ unload hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unload xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unload gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unload?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unload: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.