Câu tiếng Anh có từ “unload”
145 câu thật có từ unload hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unload nghĩa là dỡ hàng. unload là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: leave or unload. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unload
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He will pardon my throwing them, in a shapeless heap, jolting out as you unload stones.
Từ trong câu: unload, pardon, throw, heap, out, stone
Various, Notes and Queries, Number 229, March 18, 1854 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #34195. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The train will head back immediately after unloading.
Từ trong câu: unload, train, head, back, immediately
«First rail service in 50 years begins across Korean borders», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=87147 (bản sửa đổi 4817968). · English Wikinews · CC BY 2.5
After lunch, now they are all unloaded, one will be able to get a stuffy station sleep, regardless of noise and smells.
Từ trong câu: unload, regardless, noise, lunch, stuffy, smell, now, able
Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These half-naked fellows are nimble workmen, and will unload a boat full of tea in an incredibly short time.
Từ trong câu: incredibly, half, naked, fellow, unload, boat, full, tea
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 04, February, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unload
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unload trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ unload hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unload xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unload gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unload?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unload: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ tiếp diễn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.