E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unload”

138 câu thật có từ unload hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unload nghĩa là dỡ hàng. unload là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: leave or unload. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unload

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Note that there is a residual deformation in the material in the unloaded state.

    Từ trong câu: unload, residual, note, material, state

    «Strength of Materials/Introductory Concepts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155859 (bản sửa đổi 3663572). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The final consignments of urgent stores were being hurriedly unloaded from lighters alongside the warships.

    Từ trong câu: urgent, lighter, hurriedly, consignment, alongside, unload, warship, final

    Percy F. Westerman, Clipped Wings. Nguồn: Project Gutenberg #60311. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unload

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unload trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ unload hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unload xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unload gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unload?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unload: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.