Câu tiếng Anh có từ “unload”
145 câu thật có từ unload hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unload nghĩa là dỡ hàng. unload là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: leave or unload. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unload
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This might not have been so bad, but in the unloading a mistake was made.
Từ trong câu: unload, bad, mistake, make
Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So that one of these bags may have been unloaded at your house?
Từ trong câu: unload, bag, house
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The firm may have been able to increase their economic profits by unloading costs onto society.
Từ trong câu: unload, firm, able, increase, economic, profit, cost, society
«Managerial Economics/Pricing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252903 (bản sửa đổi 2459862). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But for these we might forget that the Croydon Canal once ran through this district with a wharf for unloading barges.
Từ trong câu: unload, forget, canal, once, run, district
Henry Parr Maskell, Old Country Inns of England. Nguồn: Project Gutenberg #44382. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We also desire that the vessel may not be condemned till our arrival, but only unloaded & a just account taken of what was on board.
Từ trong câu: unload, desire, vessel, condemn, till, arrival, account, take
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 48, October, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11358. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
One plan is to broaden and deepen the channel so that large vessels may pass, without unloading, from the Lakes to the Gulf of Mexico.
Từ trong câu: broaden, plan, channel, large, vessel, pass, unload, lake
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unload
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unload trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ unload hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unload xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unload gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unload?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unload: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ tiếp diễn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.