Câu tiếng Anh có từ “unhealthy”
173 câu thật có từ unhealthy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unhealthy nghĩa là không khỏe mạnh. unhealthy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: not in or exhibiting good health in body or mind. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unhealthy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Its valleys are marshy and unhealthy, being inundated by rains which prevail nearly two-thirds of the year.
Từ trong câu: unhealthy, valley, rain, prevail, nearly, year
Willis Fletcher Johnson, "My country, 'tis of thee!" Or, the United States of America; past, present and future. A philosophic view of American history and of our present status, to be seen in the Columbian exhibition.. Nguồn: Project Gutenberg #50036. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The place was unhealthy, because of the many marshes that lay round about the river, and the king was attacked by fever.
Từ trong câu: unhealthy, place, because, many, lay, round, river, king
Mary Macgregor, The Story of Greece: Told to Boys and Girls. Nguồn: Project Gutenberg #66070. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The appearance had been caused by an unhealthy condition of body, which was now looked on rather as a prognostic of her fast approaching death.
Từ trong câu: unhealthy, appearance, cause, condition, body, now, look, rather
Leopold von Ranke, A history of England principally in the seventeenth century, Volume 1 (of 6). Nguồn: Project Gutenberg #28546. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Fat and sleek and brown, his generally gross appearance was accentuated by pouched beady eyes, waxed mustache, unhealthy, erupted skin.
Từ trong câu: erupt, fat, brown, generally, gross, appearance, eye, wax
Herman Whitaker, Over the Border: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #40600. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unhealthy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unhealthy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unhealthy trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ unhealthy hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unhealthy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unhealthy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unhealthy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unhealthy: Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.