Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unexcused”

15 câu thật có từ unexcused hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unexcused nghĩa là không có lý do. unexcused là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not excused. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unexcused

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Nasdaq market maker may terminate its registration in a security by withdrawing its quotes on a voluntary (unexcused) basis.

    Nhà tạo lập thị trường Nasdaq có thể chấm dứt đăng ký chứng khoán bằng cách rút lại báo giá trên cơ sở tự nguyện (không có lý do).

    Từ trong câu: unexcused, market, maker, terminate, registration, security, withdraw, quote

    «Series License/General Securities Principal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=165365 (bản sửa đổi 4442037). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When teachers inflict absurd penalties for unexcused tardiness, it is the part of wisdom for children to incur no risks!

    Từ trong câu: unexcused, teacher, absurd, penalty, part, wisdom, child, incur

    Lewis M. Terman, The measurement of intelligence. Nguồn: Project Gutenberg #20662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Unexcused absentees, unless sick, may be arrested and brought to the capitol by the sergeant-at-arms or a special messenger.

    Từ trong câu: unexcused, absentee, unless, sick, arrest, bring, arm, special

    J. T. McCleary, Studies in Civics. Nguồn: Project Gutenberg #10733. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If you do not miss any exercises unexcused, you shall have Bryant’s ‘Mythology,’ or any book of equal value, unless it is one I may specially want.

    Từ trong câu: unexcused, miss, exercise, mythology, book, equal, value, unless

    Horace Elisha Scudder, James Russell Lowell, A Biography; vol. 1/2. Nguồn: Project Gutenberg #57776. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have shown how swiftly and sharply the contrast was impressed on me; if I have not made that point, then my story of a nursery tragedy is unexcused.

    Từ trong câu: unexcused, show, sharply, contrast, impress, make, point, story

    Anthony Hope, The King's Mirror. Nguồn: Project Gutenberg #24034. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unexcused

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unexcused trong kho câu?
Kho câu có 15 câu có từ unexcused hoặc các dạng của từ, trích từ 15 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unexcused xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unexcused gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 6 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unexcused?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unexcused: Câu phủ định (3 câu), may và might (3 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.