Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unexcused”

15 câu thật có từ unexcused hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unexcused nghĩa là không có lý do. unexcused là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not excused. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unexcused

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • I counted all absences, excused and unexcused.

    Từ trong câu: unexcused, count, absence, excuse

    George Herbert Palmer, The Teacher: Essays and Addresses on Education. Nguồn: Project Gutenberg #36774. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She considered, then spoke with a cold frankness that was in keeping with her recent attitude toward him--to show him her calculating worldliness, stark, unexcused.

    Từ trong câu: unexcused, consider, speak, cold, keep, recent, attitude, toward

    Leroy Scott, Mary Regan. Nguồn: Project Gutenberg #71337. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unexcused

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unexcused trong kho câu?
Kho câu có 15 câu có từ unexcused hoặc các dạng của từ, trích từ 15 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unexcused xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unexcused gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 6 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unexcused?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unexcused: Câu phủ định (3 câu), may và might (3 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.