Câu tiếng Anh có từ “unexcused”
15 câu thật có từ unexcused hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unexcused nghĩa là không có lý do. unexcused là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not excused. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unexcused
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
I have just had a letter from the secretary of Seaton saying he has been put on study hours, whatever that is, for unexcused absences and for neglecting his work.
Từ trong câu: unexcused, letter, secretary, say, put, study, hour, whatever
Albertus T. Dudley, With Mask and Mitt. Nguồn: Project Gutenberg #55896. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unexcused
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unexcused trong kho câu?
- Kho câu có 15 câu có từ unexcused hoặc các dạng của từ, trích từ 15 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unexcused xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unexcused gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 6 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unexcused?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unexcused: Câu phủ định (3 câu), may và might (3 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.