Câu tiếng Anh có từ “unexcused”
15 câu thật có từ unexcused hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unexcused nghĩa là không có lý do. unexcused là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not excused. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unexcused
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The absence of some was unexcused; they were in protective custody in concentration camps.
Từ trong câu: unexcused, absence, protective, concentration, camp
Various, Trial of the Major War Criminals Before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #51882. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are many different factors that can impact on unexcused school avoidance.
Có nhiều yếu tố khác nhau có thể ảnh hưởng đến việc trốn học không lý do.
Từ trong câu: unexcused, many, different, factor, impact, school
«Motivation and emotion/Book/2015/Anxiety and school refusal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202708 (bản sửa đổi 2192685). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“Fifteen unexcused absences,” continued the professor, “so that you only lack one to be dropped from the roll.”
Giáo sư tiếp tục: “Mười lăm lần vắng mặt không phép, nên bạn chỉ còn thiếu một lần để bị loại khỏi danh sách.”
Từ trong câu: unexcused, fifteen, absence, continue, professor, lack, drop, roll
José Rizal, The Reign of Greed. Nguồn: Project Gutenberg #10676. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The week is to be counted as unexcused absence--which as far as I can see means nothing whatever."
Từ trong câu: unexcused, week, count, absence, far, see, mean, nothing
Edith K. Dunton, Betty Wales, Freshman. Nguồn: Project Gutenberg #31387. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I counted all absences, excused and unexcused.
Từ trong câu: unexcused, count, absence, excuse
George Herbert Palmer, The Teacher: Essays and Addresses on Education. Nguồn: Project Gutenberg #36774. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Oh, my goodness, another unexcused absence!”
Từ trong câu: unexcused, goodness, another, absence
Edith Lavell, The Girl Scouts at Miss Allen's School. Nguồn: Project Gutenberg #55213. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unexcused
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unexcused trong kho câu?
- Kho câu có 15 câu có từ unexcused hoặc các dạng của từ, trích từ 15 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unexcused xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unexcused gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 6 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unexcused?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unexcused: Câu phủ định (3 câu), may và might (3 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.