Câu tiếng Anh có từ “underneath”
205 câu thật có từ underneath hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: underneath nghĩa là bên dưới. underneath là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: on the lower or downward side. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ underneath
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
She would stand underneath them and look up, unable to tear herself away, looking and listening while they bowed and swayed and roared as the mighty wind rushed through them.
Từ trong câu: mighty, underneath, stand, look, up, unable, tear, herself
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
What did that matter, the wise gardener would scornfully demand, when there were growing things underneath pushing their way to the light?
Từ trong câu: scornfully, matter, wise, gardener, demand, grow, thing, underneath
Susan, 1882?-1948 Glaspell, The Visioning: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #11217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Further, and as Koranic law prescribed, the lamp would hold two lights--one to be kindled on the saucer, and the other underneath the shade.
Từ trong câu: saucer, further, law, prescribe, lamp, hold, light, underneath
Leonard Williams, The Arts and Crafts of Older Spain, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #44391. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I would rather be on the back of the 'bore' for instance, as it sweeps up the tidal river, than the swimmer caught underneath it."
Chẳng hạn, tôi thà ở phía sau 'khoang' khi nó quét lên dòng sông thủy triều, hơn là người bơi lội bị mắc kẹt bên dưới nó."
Từ trong câu: swimmer, rather, back, bore, instance, sweep, up, river
Humphry, Mrs. Ward, Marcella. Nguồn: Project Gutenberg #13728. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ underneath
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ underneath trong kho câu?
- Kho câu có 205 câu có từ underneath hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ underneath xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ underneath gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ underneath?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ underneath: Quá khứ đơn (22 câu), There is và there are (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.