Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “turbulence”

117 câu thật có từ turbulence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: turbulence nghĩa là sự hỗn loạn. turbulence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: unstable flow of a liquid or gas. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ turbulence

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • If anger and turbulence disgrace woman, what can they add to the dignity of man?

    Từ trong câu: turbulence, anger, disgrace, woman, add, dignity, man

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nobody in the workroom could have guessed from her manner the turbulence of Sally's emotions.

    Từ trong câu: turbulence, nobody, guess, manner, emotion

    Frank Swinnerton, Coquette. Nguồn: Project Gutenberg #31005. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She may toss about in her turbulence, but my artillery (for now, indeed, I can safely call it mine) shall stun and quiet her.

    Từ trong câu: turbulence, stun, toss, now, indeed, safely, call, quiet

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 20: Miscellaneous Literature and Index. Nguồn: Project Gutenberg #44704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Patrons such as these can compensate to the freshman, in whom we have interested ourselves, for the poorness of his lodging and the turbulence of his companions.

    Từ trong câu: turbulence, patron, compensate, freshman, interest, ourselves, lodge, companion

    Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The law cannot fix a maximum for rent; and if it could, it would be only to increase their turbulence, without any mitigating comforts.

    Từ trong câu: maximum, turbulence, law, can, fix, rent, increase, comfort

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 56, Number 350, December 1844. Nguồn: Project Gutenberg #29423. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng turbulence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
neglect turbulence124 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ turbulence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ turbulence trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ turbulence hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ turbulence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ turbulence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ turbulence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ turbulence: Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.