Câu tiếng Anh có từ “turbulence”
117 câu thật có từ turbulence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: turbulence nghĩa là sự hỗn loạn. turbulence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: unstable flow of a liquid or gas. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ turbulence
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
If there had been stagnation in his mind, it was now displaced by turbulence.
Từ trong câu: turbulence, mind, now, displace
Frank R. Stockton, Eleven Possible Cases. Nguồn: Project Gutenberg #32117. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The pilot had already spoken to the passengers through intercom about the turbulence.
Từ trong câu: turbulence, pilot, already, speak, passenger
«Heavy turbulence during WestJet flight injures nine people», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=79109 (bản sửa đổi 4819378). · English Wikinews · CC BY 2.5
Prince John's turbulence had only affected the neighbourhood of a few royal castles.
Từ trong câu: turbulence, prince, affect, neighborhood, royal, castle
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The horror and turbulence of this night had been benefits to him.
Từ trong câu: turbulence, horror, night, benefit
Melville Davisson Post, The Gilded Chair: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #51941. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She came, alone and unprotected, to assume the government of a country which had long been distinguished for its rebellious turbulence.
Từ trong câu: turbulence, come, alone, assume, government, country, long, distinguish
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 5 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng turbulence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| neglect turbulence | 124 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ turbulence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ turbulence trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ turbulence hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ turbulence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ turbulence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ turbulence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ turbulence: Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.