Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “turbulence”

117 câu thật có từ turbulence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: turbulence nghĩa là sự hỗn loạn. turbulence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: unstable flow of a liquid or gas. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ turbulence

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • For years and for generations, and perhaps for centuries, there would have been turbulence, disorder and revolution.

    Từ trong câu: turbulence, year, generation, perhaps, century, disorder, revolution

    George Frisbie Hoar, Autobiography of Seventy Years, Vol. 1-2. Nguồn: Project Gutenberg #19548. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They would encounter turbulence created by the leading car.

    Từ trong câu: turbulence, encounter, create, lead, car

    «Circuit de Barcelona-Catalunya», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=259643 (bản sửa đổi 10762793). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The King would not have this constant apprehension of her intrigues while, living, nor leave such matter in dying for turbulence in his kingdom.

    Từ trong câu: turbulence, king, constant, live, leave, matter, die, kingdom

    John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Had the leaders of Southern opinion met these overtures, even part of the way, much of the friction and turbulence of subsequent years would have been avoided.

    Từ trong câu: turbulence, leader, southern, opinion, meet, even, part, way

    Mifflin Wistar Gibbs, Shadow and Light An Autobiography with Reminiscences of the Last and Present Century. Nguồn: Project Gutenberg #28183. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng turbulence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
neglect turbulence124 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ turbulence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ turbulence trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ turbulence hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ turbulence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ turbulence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ turbulence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ turbulence: Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.