Câu tiếng Anh có từ “trio”
148 câu thật có từ trio hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trio nghĩa là bộ ba. trio là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of one and one and one. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trio
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Often the second minuet would be played by three instruments, so it was called a trio.
Từ trong câu: trio, often, second, play, instrument, call
«Minuet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34743 (bản sửa đổi 10365846). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some time later, Pollyanna, just dropping off to sleep, was startled by a lantern flash, and a trio of amazed ejaculations.
Từ trong câu: trio, time, late, drop, off, sleep, flash, amaze
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An eloquent silence fell upon the trio for a moment, which was broken by the sound of voices in the upstairs hall.
Từ trong câu: trio, eloquent, silence, fall, moment, break, sound, voice
Josephine, -1931 Chase, Grace Harlowe's Third Year at Overton College. Nguồn: Project Gutenberg #20473. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The trio is managed by a fictional man named Dave Seville, who adopted the chipmunks.
Từ trong câu: fictional, trio, manage, man, name, adopt
«Alvin and the Chipmunks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264912 (bản sửa đổi 10959830). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng trio
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| trio sonatas | 18 lần |
| trio championships | 16 lần |
| piano trio | 51 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trio
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trio trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ trio hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trio xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trio gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trio?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trio: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.