E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “transitional”

103 câu thật có từ transitional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: transitional nghĩa là chuyển tiếp. transitional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or characterized by transition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ transitional

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The cells in transitional epithelium can move over one another allowing it to stretch.

    Từ trong câu: transitional, cell, move, another, allow, stretch

    «Anatomy and Physiology of Animals/Body Organisation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130672 (bản sửa đổi 4669215). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is called transitional because it can change shape easily, which is useful for the bladder.

    Từ trong câu: transitional, call, because, change, shape, easily, useful

    «Ejaculatory ducts», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40068 (bản sửa đổi 10938538). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Linking can also be done by using a transitional word or phrase at the beginning of the next paragraph.

    Từ trong câu: transitional, link, use, word, phrase, begin, next, paragraph

    «History Essay Format & Thesis Statement», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=120269 (bản sửa đổi 2722523). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Transitional phrases at the end of paragraphs can also connect ideas and maintain the overall flow of the writing.

    Từ trong câu: transitional, phrase, end, paragraph, connect, idea, maintain, overall

    «Writing/Paragraph as the major organizing element», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=302256 (bản sửa đổi 2604877). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • No position could well be more trying than that of the inexperienced girl who, in the first bloom of youth, was called to rule the land in this wild transitional period.

    Từ trong câu: transitional, position, well, try, inexperience, girl, first, bloom

    Anne E. Keeling, Great Britain and Her Queen. Nguồn: Project Gutenberg #13103. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng transitional

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
xhtml transitional10 lần
transitional epithelium6 lần
transitional gradations8 lần
transitional fossil14 lần
transitional fossils7 lần
transitional grades9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ transitional

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transitional trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ transitional hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ transitional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transitional gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transitional?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transitional: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.