Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “transitional”
103 câu thật có từ transitional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: transitional nghĩa là chuyển tiếp. transitional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or characterized by transition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ transitional
But the mind fails to realize the possibility of the transitional forms whose existence is assumed by the hypothesis.
Từ trong câu: transitional, mind, fail, realize, possibility, form, existence, assume
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Church is a mixture of the Transitional and Early English styles, but the Tower and Spire are in the Decorated style.
Từ trong câu: transitional, church, mixture, early, style, tower, spire, decorate
Anonymous, Ely Cathedral. Nguồn: Project Gutenberg #20924. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A man may not be ordained as a transitional deacon unless he has attained the age of twenty-three.
Từ trong câu: ordain, man, transitional, unless, attain, age, twenty
«Biblical Studies/Christianity/Roman Catholicism/Hierarchy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=91323 (bản sửa đổi 3085483). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng transitional
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- xhtml transitional10 lần
- transitional epithelium6 lần
- transitional gradations8 lần
- transitional fossil14 lần
- transitional fossils7 lần
- transitional grades9 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ transitional
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transitional trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ transitional hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ transitional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transitional gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transitional?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transitional: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.