E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “transitional”

103 câu thật có từ transitional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: transitional nghĩa là chuyển tiếp. transitional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or characterized by transition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ transitional

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • They met to make the first transitional government of the United States.

    Từ trong câu: transitional, meet, make, first, government, unite, state

    «President of the Continental Congress», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1189687 (bản sửa đổi 10276700). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It established a five-year transitional period.

    Từ trong câu: transitional, establish, five, year, period

    «Syria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6193 (bản sửa đổi 11010374). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The weather now became very changeable for a time--the transitional period from winter to summer; we never knew what weather the next day would bring.

    Từ trong câu: transitional, weather, now, become, time, period, winter, summer

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On account of this developmental change, he doubted if the cholera organism should be ranked with bacilli; it is rather a transitional form between the bacillus and the spirillum.

    Từ trong câu: transitional, developmental, account, change, doubt, organism, rank, rather

    Various, Scientific American Supplement, No. 458, October 11, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #11647. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng transitional

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
xhtml transitional10 lần
transitional epithelium6 lần
transitional gradations8 lần
transitional fossil14 lần
transitional fossils7 lần
transitional grades9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ transitional

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transitional trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ transitional hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ transitional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transitional gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transitional?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transitional: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.