Câu tiếng Anh có từ “transitional”
104 câu thật có từ transitional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: transitional nghĩa là chuyển tiếp. transitional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or characterized by transition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ transitional
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He was convinced he had discovered an erect, apelike transitional form between apes and humans.
Từ trong câu: transitional, erect, convince, discover, form, ape, human
«Introduction to Paleoanthropology/Acheulean», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=15079 (bản sửa đổi 2770696). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As we shall see a little farther on, alchemy finally evolved into modern chemistry, but not until it had passed through several important transitional stages.
Từ trong câu: transitional, see, little, far, finally, evolve, modern, chemistry
Henry Smith Williams, A History of Science: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #1706. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng transitional
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| xhtml transitional | 10 lần |
| transitional epithelium | 6 lần |
| transitional gradations | 8 lần |
| transitional fossil | 14 lần |
| transitional fossils | 7 lần |
| transitional grades | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ transitional
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transitional trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ transitional hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ transitional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transitional gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transitional?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transitional: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.