E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “transitional”

103 câu thật có từ transitional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: transitional nghĩa là chuyển tiếp. transitional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or characterized by transition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ transitional

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • A transitional state there was, too, between the bronze and the iron periods.

    Từ trong câu: transitional, state, bronze, iron, period

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are two categories of deacons: transitional and permanent.

    Từ trong câu: transitional, category, permanent

    «Biblical Studies/Christianity/Roman Catholicism/Hierarchy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=91323 (bản sửa đổi 3085483). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For example there is a well-documented fossil record of transitional forms for the evolution of whales from their amphibious ancestor.

    Ví dụ, có một hồ sơ hóa thạch được ghi chép đầy đủ về các dạng chuyển tiếp về quá trình tiến hóa của cá voi từ tổ tiên lưỡng cư của chúng.

    Từ trong câu: evolution, transitional, document, fossil, record, whale, example, well

    «Structural Biochemistry/Organismic and Evolutionary Biology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281936 (bản sửa đổi 4641863). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng transitional

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
xhtml transitional10 lần
transitional epithelium6 lần
transitional gradations8 lần
transitional fossil14 lần
transitional fossils7 lần
transitional grades9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ transitional

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transitional trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ transitional hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ transitional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transitional gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transitional?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transitional: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.