Câu tiếng Anh có từ “transitional”
104 câu thật có từ transitional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: transitional nghĩa là chuyển tiếp. transitional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or characterized by transition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ transitional
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Transitional, such as Anglian carvers might have made for Danish conquerors, late ninth century.
Từ trong câu: transitional, make, late, century
S. W. Partington, The Danes in Lancashire and Yorkshire. Nguồn: Project Gutenberg #43910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The adoption of the link-motion may be regarded as the dividing line between the present and the early and transitional stage of locomotive practice.
Từ trong câu: transitional, adoption, link, motion, regard, divide, line, present
Baldwin Locomotive Works, Illustrated Catalogue of Locomotives; Baldwin Locomotive Works. Nguồn: Project Gutenberg #39329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He may be said to be a true representative of the transitional period between intuitive and exact engineering.
Từ trong câu: engineer, transitional, intuitive, engineering, representative, exact, true, period
Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The psychological impacts of the transitional period may include role conflicts and the animosity and personal doubt of other "passed over" teammates.
Những tác động tâm lý của giai đoạn chuyển tiếp có thể bao gồm xung đột vai trò cũng như sự thù địch và nghi ngờ cá nhân của những đồng đội “vượt mặt” khác.
Từ trong câu: teammate, transitional, psychological, impact, period, include, role, conflict
«Managing Groups and Teams/Managing Leadership Transitions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79252 (bản sửa đổi 4651849). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A man may not be ordained as a transitional deacon unless he has attained the age of twenty-three.
Từ trong câu: ordain, man, transitional, unless, attain, age, twenty
«Biblical Studies/Christianity/Roman Catholicism/Hierarchy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=91323 (bản sửa đổi 3085483). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng transitional
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| xhtml transitional | 10 lần |
| transitional epithelium | 6 lần |
| transitional gradations | 8 lần |
| transitional fossil | 14 lần |
| transitional fossils | 7 lần |
| transitional grades | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ transitional
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transitional trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ transitional hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ transitional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transitional gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transitional?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transitional: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.