Câu tiếng Anh có từ “transfusion”
71 câu thật có từ transfusion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: transfusion nghĩa là truyền máu. transfusion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the introduction of blood or blood plasma into a vein or artery. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ transfusion
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Blood transfusion is a kind of transplant in which whole blood or blood cells are transferred intravenously into the host circulation.
Từ trong câu: transfusion, blood, kind, transplant, whole, cell, transfer, host
«Blood transfusion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=133463 (bản sửa đổi 2090479). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The main obstacle to a successful blood transfusion is the immune response to cell surface molecules which are different among subjects.
Trở ngại chính cho việc truyền máu thành công là phản ứng miễn dịch đối với các phân tử bề mặt tế bào khác nhau giữa các đối tượng.
Từ trong câu: transfusion, main, obstacle, successful, blood, immune, response, cell
«Blood transfusion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=133463 (bản sửa đổi 2090479). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A gradual transfusion then began, most of which could, for a time, be cared for by the white and the existing negro parishes.
Từ trong câu: transfusion, gradual, begin, time, care, white, exist
Theodore DeBose Bratton, Wanted: Leaders!. Nguồn: Project Gutenberg #70600. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Transfusion related graft-versus host disease is prevented by the use of gamma radiation of blood products, which blocks cell reproduction.
Từ trong câu: graft, transfusion, relate, versus, host, disease, prevent, use
«Transplantation/The HLA System and HLA Typing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=104300 (bản sửa đổi 1824163). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The whole bed would have been drenched to a scarlet with the blood which the girl must have lost to leave such a pallor as she had before the transfusion.
Từ trong câu: scarlet, whole, bed, blood, girl, lose, leave, transfusion
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ transfusion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transfusion trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ transfusion hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ transfusion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transfusion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transfusion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transfusion: can và could (10 câu), may và might (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.