Câu tiếng Anh có từ “transfusion”
71 câu thật có từ transfusion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: transfusion nghĩa là truyền máu. transfusion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the introduction of blood or blood plasma into a vein or artery. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ transfusion
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I felt blood pressure rising in me for the first time since my transfusion.
Từ trong câu: transfusion, feel, blood, pressure, rise, first, time, since
Various, Hooded Detective, Volume III No. 2, January, 1942. Nguồn: Project Gutenberg #38466. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They gave him gland extracts, they gave him vitamins, they gave him blood transfusions.
Từ trong câu: transfusion, give, extract, vitamin, blood
R. C. W. Ettinger, The penultimate trump. Nguồn: Project Gutenberg #68842. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, after receiving an unidentified blood transfusion, he came back to life.
Từ trong câu: transfusion, however, receive, blood, come, back, life
«Thirst (2009 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=189698 (bản sửa đổi 10613527). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Rome gave no longer; she received ... a transfusion of a new blood, more vital and more rich."
Từ trong câu: transfusion, give, long, receive, new, blood, vital, rich
Elise Whitlock Rose, Cathedrals and Cloisters of the South of France, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #22718. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I knew nobody with whom I should have felt such a transfusion of soul even tolerable for a second.
Từ trong câu: transfusion, know, nobody, feel, soul, even, second
George Du Maurier, Peter Ibbetson. Nguồn: Project Gutenberg #9817. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As he spoke, he was dipping into his bag and producing the instruments for transfusion; I had taken off my coat and rolled up my shirt-sleeve.
Từ trong câu: instrument, speak, bag, produce, transfusion, take, off, coat
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ transfusion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transfusion trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ transfusion hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ transfusion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transfusion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transfusion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transfusion: can và could (10 câu), may và might (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.