Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “transfusion”

71 câu thật có từ transfusion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: transfusion nghĩa là truyền máu. transfusion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the introduction of blood or blood plasma into a vein or artery. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ transfusion

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • It should be noted that in reality, transfusions are complicated by the Rhesus factor.

    Từ trong câu: transfusion, note, reality, complicate, factor

    «Structural Biochemistry/Carbohydrates/Blood Type», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175017 (bản sửa đổi 4667687). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I knew nobody with whom I should have felt such a transfusion of soul even tolerable for a second.

    Từ trong câu: transfusion, know, nobody, feel, soul, even, second

    George Du Maurier, Peter Ibbetson. Nguồn: Project Gutenberg #9817. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A patient should ideally receive their own blood or type-specific blood products to minimize the chance of a transfusion reaction.

    Lý tưởng nhất là bệnh nhân nên nhận máu của chính mình hoặc các sản phẩm máu dành riêng cho loại máu để giảm thiểu nguy cơ xảy ra phản ứng truyền máu.

    Từ trong câu: transfusion, ideally, patient, receive, blood, type, specific, product

    «Human Physiology/Blood physiology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=29859 (bản sửa đổi 4598443). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ transfusion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transfusion trong kho câu?
Kho câu có 71 câu có từ transfusion hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ transfusion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transfusion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transfusion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transfusion: can và could (10 câu), may và might (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.