Câu tiếng Anh có từ “transcribe”
124 câu thật có từ transcribe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: transcribe nghĩa là chép lại. transcribe là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: write out from speech, notes, etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ transcribe
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
When did you transcribe--or, first, how would you do that normally?
Từ trong câu: transcribe, first, normally
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I cannot transcribe seventy six pages, but wish that Americans of all classes would read them.
Từ trong câu: transcribe, can, seventy, six, page, wish, class, read
John Adams, Novanglus, and Massachusettensis or, Political Essays, Published in the Years 1774 and 1775, on the Principal Points of Controversy, between Great Britain and Her Colonies. Nguồn: Project Gutenberg #45205. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But we must pause, for to give all the beauties of this poem would be to transcribe the whole.
Từ trong câu: transcribe, pause, give, beauty, poem, whole
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is because transcribing a little-known place name would make it nearly impossible to find in the original language.
Từ trong câu: transcribe, because, little, know, place, name, make, nearly
«Ido/How is Ido different from Esperanto?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26075 (bản sửa đổi 4449454). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Rather than transcribing what the interviewee said, the interviewer would alter various aspects to make it more appealing for the general public.
Từ trong câu: transcribe, rather, interviewee, interviewer, alter, various, aspect, make
«Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/Nellie Blythe», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144324 (bản sửa đổi 2142159). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ transcribe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transcribe trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ transcribe hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ transcribe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transcribe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transcribe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transcribe: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.