Câu tiếng Anh có từ “transcribe”
122 câu thật có từ transcribe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: transcribe nghĩa là chép lại. transcribe là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: write out from speech, notes, etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ transcribe
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
This is because transcribing a little-known place name would make it nearly impossible to find in the original language.
Từ trong câu: transcribe, because, little, know, place, name, make, nearly
«Ido/How is Ido different from Esperanto?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26075 (bản sửa đổi 4449454). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ transcribe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transcribe trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ transcribe hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ transcribe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transcribe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transcribe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transcribe: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.