Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “transcribe”

124 câu thật có từ transcribe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: transcribe nghĩa là chép lại. transcribe là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: write out from speech, notes, etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ transcribe

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • To save transcribing, the copy for the statistical department should be wider than the original invoice.

    Từ trong câu: transcribe, save, copy, statistical, department, wide, original, invoice

    American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Each object he transcribes is sharp or dull, transparent or opaque, rounded or squared, as it ought to be.

    Từ trong câu: transcribe, opaque, object, sharp, dull, transparent, round, square

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Were I to quote all the passages of this kind, I should have to transcribe nearly all his poems.

    Từ trong câu: transcribe, quote, passage, kind, nearly, poem

    Max Simon Nordau, Degeneration. Nguồn: Project Gutenberg #51161. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The introduction and the notes are quite lengthy and should take longer to transcribe than the English text.

    Từ trong câu: lengthy, transcribe, introduction, note, quite, take, long, text

    P., 1862-1951 [Translator] Power, The Life of St. Declan of Ardmore. Nguồn: Project Gutenberg #823. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ transcribe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transcribe trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ transcribe hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ transcribe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transcribe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transcribe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transcribe: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.