Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “transcribe”

124 câu thật có từ transcribe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: transcribe nghĩa là chép lại. transcribe là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: write out from speech, notes, etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ transcribe

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It consists of a group of related genes that must be transcribed in sequence.

    Từ trong câu: transcribe, consist, group, relate, gene, sequence

    «General Genetics/Gene Expression in Prokaryotes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215341 (bản sửa đổi 2670459). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We must remember that computers cannot recognise and transcribe a conversation.

    Từ trong câu: transcribe, remember, computer, can, recognise, conversation

    «Educational Technology Innovation and Impact/Assistive Technology/Speech Recognition Software», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73081 (bản sửa đổi 3253751). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But we must pause, for to give all the beauties of this poem would be to transcribe the whole.

    Từ trong câu: transcribe, pause, give, beauty, poem, whole

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Were I to quote all the passages of this kind, I should have to transcribe nearly all his poems.

    Từ trong câu: transcribe, quote, passage, kind, nearly, poem

    Max Simon Nordau, Degeneration. Nguồn: Project Gutenberg #51161. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ transcribe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transcribe trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ transcribe hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ transcribe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transcribe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transcribe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transcribe: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.