E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “transcribe”

122 câu thật có từ transcribe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: transcribe nghĩa là chép lại. transcribe là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: write out from speech, notes, etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ transcribe

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • A stretch of DNA that includes a transcribed & regulatory region.

    Từ trong câu: transcribe, stretch, dna, include, regulatory, region

    «Structural Biochemistry/Organismic and Evolutionary Biology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281936 (bản sửa đổi 4641863). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The regulatory genes are transcribed continuously at a low rate.

    Từ trong câu: transcribe, regulatory, gene, continuously, low, rate

    «Structural Biochemistry/The Genetics of Bacteria», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282842 (bản sửa đổi 3117643). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You may also work with archival materials and with transcribed and analyzed primary data.

    Từ trong câu: archival, transcribe, work, material, analyze, primary, data

    «Research Process: Making Notes, Synthesizing Information, and Keeping a Research Log», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ transcribe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transcribe trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ transcribe hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ transcribe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transcribe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transcribe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transcribe: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.