Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trademark”

79 câu thật có từ trademark hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trademark nghĩa là nhãn hiệu. trademark là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a distinctive characteristic or attribute. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trademark

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • MR: It seems very clear that this is not about trademark infringement.

    Từ trong câu: trademark, mr, seem, clear, infringement

    «US free speech lawyer Marc Randazza discusses Glenn Beck parody», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=141652 (bản sửa đổi 4829002). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The significance of this is that, the trademark does not prevent the good or service itself.

    Từ trong câu: trademark, significance, prevent, good, service, itself

    «FOSS Licensing/Overview of Intellectual Property Rights», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=92132 (bản sửa đổi 3312689). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • State registration is not mandatory to receive trademark protection or to use a state's court system to enforce trademark rights.

    Từ trong câu: trademark, mandatory, state, registration, receive, protection, use, court

    «US Trademark Law/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383921 (bản sửa đổi 3214658). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Olympic Committee has an expansive right akin to a trademark over the word "Olympic" and will not permit gay activists to hold a "Gay Olympic Games."

    Từ trong câu: olympic, committee, right, trademark, word, permit, gay, hold

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • My logo is mine because I worked hard on it, not because the state grants me a trademark in order to lower search costs and prevent consumer confusion.

    Từ trong câu: logo, because, work, hard, state, grant, trademark, order

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng trademark

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
trademark infringement31 lần
unregistered trademark13 lần
copyrights trademark9 lần
patents trademark17 lần
registered trademark40 lần
trademark of gary6 lần
trademark registration6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trademark

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trademark trong kho câu?
Kho câu có 79 câu có từ trademark hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trademark xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trademark gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trademark?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trademark: can và could (9 câu), Câu phủ định (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.