Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trademark”

79 câu thật có từ trademark hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trademark nghĩa là nhãn hiệu. trademark là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a distinctive characteristic or attribute. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trademark

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • His lips formed into the cruel haughty smile that had been his trademark to billions of humans for almost half a century.

    Từ trong câu: trademark, billion, lip, form, cruel, haughty, smile, human

    Rog Phillips, The Cosmic Junkman. Nguồn: Project Gutenberg #66259. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng trademark

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
trademark infringement31 lần
unregistered trademark13 lần
copyrights trademark9 lần
patents trademark17 lần
registered trademark40 lần
trademark of gary6 lần
trademark registration6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trademark

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trademark trong kho câu?
Kho câu có 79 câu có từ trademark hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trademark xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trademark gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trademark?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trademark: can và could (9 câu), Câu phủ định (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.