Câu tiếng Anh có từ “trademark”
79 câu thật có từ trademark hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trademark nghĩa là nhãn hiệu. trademark là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a distinctive characteristic or attribute. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trademark
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Their trademark distinction is that they appear in pairs, though there are instances where only one appears.
Từ trong câu: trademark, distinction, appear, pair, though, instance
«Mario franchise strategy guide/Enemies/Hammer Bro», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433261 (bản sửa đổi 4415284). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was no fancy box, no showy silk, but a trademark.
Từ trong câu: trademark, fancy, box, showy, silk
Anna Steese Richardson, Adventures in Thrift. Nguồn: Project Gutenberg #62530. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is still a sharp divide between patent and trademark law, illustrated by the doctrine that functional marks cannot be protected as trademarks.
Từ trong câu: trademark, still, sharp, divide, patent, law, illustrate, functional
«US Trademark Law/Infringement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383922 (bản sửa đổi 3214661). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After the breakup there was a legal dispute involving band member Cheryl Cooley's use of the group's trademark and name.
Từ trong câu: breakup, legal, dispute, involve, band, member, use, trademark
«Klymaxx», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=843490 (bản sửa đổi 10687771). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng trademark
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| trademark infringement | 31 lần |
| unregistered trademark | 13 lần |
| copyrights trademark | 9 lần |
| patents trademark | 17 lần |
| registered trademark | 40 lần |
| trademark of gary | 6 lần |
| trademark registration | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trademark
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trademark trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ trademark hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trademark xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trademark gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trademark?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trademark: can và could (9 câu), Câu phủ định (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.