Câu tiếng Anh có từ “trademark”
79 câu thật có từ trademark hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trademark nghĩa là nhãn hiệu. trademark là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a distinctive characteristic or attribute. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trademark
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
I realised it was Gold and took out the website and trademark.
Từ trong câu: trademark, realise, gold, take, out, website
«Wikinews interviews painter Pricasso on his art and freedom of expression», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2496822 (bản sửa đổi 5009831). · English Wikinews · CC BY 2.5
My logo is mine because I worked hard on it, not because the state grants me a trademark in order to lower search costs and prevent consumer confusion.
Từ trong câu: logo, because, work, hard, state, grant, trademark, order
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng trademark
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| trademark infringement | 31 lần |
| unregistered trademark | 13 lần |
| copyrights trademark | 9 lần |
| patents trademark | 17 lần |
| registered trademark | 40 lần |
| trademark of gary | 6 lần |
| trademark registration | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trademark
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trademark trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ trademark hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trademark xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trademark gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trademark?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trademark: can và could (9 câu), Câu phủ định (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.