Câu tiếng Anh có từ “trademark”
79 câu thật có từ trademark hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trademark nghĩa là nhãn hiệu. trademark là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a distinctive characteristic or attribute. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trademark
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Some famous trademarks have been preserved through minor use by other companies.
Từ trong câu: trademark, famous, preserve, minor, use, company
«US Trademark Law/Infringement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383922 (bản sửa đổi 3214661) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But we will stick to the Lowdown on the Big Town, which has become our trademark.
Từ trong câu: trademark, stick, big, town, become
Jack Lait, Washington Confidential · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Trademarks have been practically stolen, through previous registration by foreigners without title to use them.
Từ trong câu: practically, trademark, registration, foreigner, previous, steal, title, use
Annie S. Peck, Industrial and commercial South America · Tiếng Anh · PD-US
Recent legal battles in the corporate world have personified the Trademark Dilution Act, bringing this process to life.
Từ trong câu: personify, recent, legal, battle, corporate, world, trademark, act
«Owning the Intangible/Trademarks on Common Words», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=103207 (bản sửa đổi 1876024) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng trademark
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| trademark infringement | 31 lần |
| unregistered trademark | 13 lần |
| copyrights trademark | 9 lần |
| patents trademark | 17 lần |
| registered trademark | 40 lần |
| trademark of gary | 6 lần |
| trademark registration | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trademark
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trademark trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ trademark hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trademark xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trademark gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trademark?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trademark: can và could (9 câu), Câu phủ định (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.