Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trademark”

79 câu thật có từ trademark hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trademark nghĩa là nhãn hiệu. trademark là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a distinctive characteristic or attribute. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trademark

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • SPI's trademarks portfolio is represented by an Australian law firm, Mallesons Stephen Jaques.

    Từ trong câu: trademark, portfolio, represent, law, firm

    Samuel Vaknin, Russian Roulette: Russia's Economy in Putin's Era. Nguồn: Project Gutenberg #4779. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Trademarks are enforced by government, and therefore are a barrier to entry.

    Từ trong câu: trademark, enforce, government, therefore, barrier, entry

    «Principles of Microeconomics/How Monopolies Form: Barriers to Entry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387253 (bản sửa đổi 3289012). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He is also accused by the firm of obstructing the court-mandated registration of its trademarks.

    Từ trong câu: trademark, accuse, firm, court, registration

    Samuel Vaknin, Russian Roulette: Russia's Economy in Putin's Era. Nguồn: Project Gutenberg #4779. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The consumer electronics companies that wanted to could license a key and be allowed to use a trademark that indicated that they were approved by the DVD Copy Control Association.

    Từ trong câu: electronics, consumer, electronic, company, want, license, key, allow

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng trademark

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
trademark infringement31 lần
unregistered trademark13 lần
copyrights trademark9 lần
patents trademark17 lần
registered trademark40 lần
trademark of gary6 lần
trademark registration6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trademark

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trademark trong kho câu?
Kho câu có 79 câu có từ trademark hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trademark xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trademark gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trademark?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trademark: can và could (9 câu), Câu phủ định (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.