Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “timetable”

81 câu thật có từ timetable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: timetable nghĩa là thời gian biểu. timetable là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a schedule listing events and the times at which they will take place. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ timetable

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Also, the checkpoint targets in the timetables are determined by the lower performing schools.

    Từ trong câu: timetable, checkpoint, target, determine, low, perform, school

    «Contemporary Educational Psychology/Chapter 11: Standardized and Other Formal Assessments/High Stakes Testing by States», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132304 (bản sửa đổi 2681774). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Automobile drivers are not constrained by fixed timetables, bus stops, and train stations.

    Từ trong câu: timetable, constrain, automobile, driver, fix, bus, stop, train

    «Transportation Deployment Casebook/History of the Automobile: Ownership per Household in U.S.», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257958 (bản sửa đổi 4661771). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Providing regular service and creating timetables were enabled by the standardisation of time.

    Từ trong câu: timetable, provide, regular, service, create, enable, time

    «Transportation Deployment Casebook/2018/Sydney and Intercity Rail», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397844 (bản sửa đổi 4308584). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The routes, timetables, and logistics of the railway were planned by transportation engineers.

    Từ trong câu: timetable, route, railway, plan, transportation, engineer

    «Transportation Deployment Casebook/2023/China railway», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452661 (bản sửa đổi 4388472). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Timetables in England are written by realists, not by gifted fiction writers of the impressionistic school, as is frequently the case in America.

    Từ trong câu: timetable, impressionistic, write, realist, gift, fiction, writer, school

    Irvin S. Cobb, Europe Revised. Nguồn: Project Gutenberg #4551. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ timetable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ timetable trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ timetable hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ timetable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ timetable gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ timetable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ timetable: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.