Câu tiếng Anh có từ “timetable”
79 câu thật có từ timetable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: timetable nghĩa là thời gian biểu. timetable là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a schedule listing events and the times at which they will take place. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ timetable
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He could not specify on a timetable for the recovery of Sin's body.
Từ trong câu: timetable, specify, recovery, body
«Taliban report killing another South Korean hostage as deadline passes», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=75842 (bản sửa đổi 4827099). · English Wikinews · CC BY 2.5
All the timetables that you have created can be viewed using this option.
Từ trong câu: timetable, create, view, use, option
«Fedena/Time Table», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241151 (bản sửa đổi 3678112). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These methods can be quite effective under different timetabling conditions.
Từ trong câu: timetable, method, quite, effective, different, condition
«Fundamentals of Transportation/Timetabling and Scheduling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256215 (bản sửa đổi 4338754). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A timetable tells them when they come, since they can only go when and where the transport is going.
Từ trong câu: timetable, tell, come, since, go, transport
«Public transport», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=37503 (bản sửa đổi 10954726). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Once the timetable is determined, the number of vehicles required to be in revenue service can also be identified.
Từ trong câu: timetable, once, determine, number, vehicle, require, revenue, service
«Fundamentals of Transportation/Timetabling and Scheduling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256215 (bản sửa đổi 4338754). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He had all the railway timetables that he could procure; and he was busily studying them, with the design of “getting on.”
Từ trong câu: timetable, railway, study, design, get
Charles Dudley Warner, Saunterings. Nguồn: Project Gutenberg #3128. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ timetable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ timetable trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ timetable hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ timetable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ timetable gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ timetable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ timetable: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.