Câu tiếng Anh có từ “timetable”
81 câu thật có từ timetable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: timetable nghĩa là thời gian biểu. timetable là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a schedule listing events and the times at which they will take place. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ timetable
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
“And now we’re beginning the last stage of our trip,” explained Jerry, who had been studying the route and timetables.
Từ trong câu: timetable, now, begin, last, stage, trip, explain, study
Clarence Young, The Motor Boys on the Border; Or, Sixty Nuggets of Gold. Nguồn: Project Gutenberg #48536. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ timetable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ timetable trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ timetable hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ timetable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ timetable gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ timetable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ timetable: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.