E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “timetable”

78 câu thật có từ timetable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: timetable nghĩa là thời gian biểu. timetable là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a schedule listing events and the times at which they will take place. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Their only duties would be to approve changes to timetables and routes.

    Từ trong câu: timetable, duty, approve, change, route

    «Transportation Planning Casebook/Melbourne Trams», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=303877 (bản sửa đổi 3667601). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It would seem that the observance of timetables differed in those days according to localities and other circumstances.

    Từ trong câu: timetable, seem, differ, day, accord, circumstance

    Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A timetable for withdrawal is not practical because it would give the enemy a tactical event upon which to plan.

    Từ trong câu: timetable, withdrawal, practical, because, give, enemy, tactical, event

    «U.S. President Bush: 'We're at war'», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=17738 (bản sửa đổi 4811695). · English Wikinews · CC BY 2.5

Câu hỏi thường gặp về câu có từ timetable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ timetable trong kho câu?
Kho câu có 78 câu có từ timetable hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ timetable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ timetable gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ timetable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ timetable: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.