Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “timetable”
78 câu thật có từ timetable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: timetable nghĩa là thời gian biểu. timetable là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a schedule listing events and the times at which they will take place. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ timetable
"Guess we just got the inside track on their timetable."
Từ trong câu: timetable, guess, get, inside, track
Thomas Hoover, Project Cyclops. Nguồn: Project Gutenberg #34319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And they should have kept these timetables.
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Schools in the countries have not been able to prepare students for tests without timetables or even the results from last year.
Từ trong câu: timetable, school, country, able, prepare, student, test, even
«Zimbabwe cancels education year for 4.5 million after political and economic troubles», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=114665 (bản sửa đổi 4830587). · English Wikinews · CC BY 2.5
The timetable for this happening is what is being debated.
Từ trong câu: debate, timetable, happen
«Transportation Systems Casebook/Crude», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=306054 (bản sửa đổi 4341963). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Because of its size, the House relies heavily upon fixed rules and strict timetables for debate.
Từ trong câu: rely, heavily, because, size, house, fix, rule, strict
«Saylor.org's Comparative Politics/Types of Legislatures: Unicameral vs Bicameral Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276215 (bản sửa đổi 2386588). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ timetable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ timetable trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ timetable hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ timetable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ timetable gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ timetable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ timetable: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.