E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “timeless”

70 câu thật có từ timeless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: timeless nghĩa là vượt thời gian. timeless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: unaffected by time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ timeless

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • For the Ideas, being timeless, cannot be real now and not then.

    Từ trong câu: timeless, idea, can, real, now

    W. T. Stace, A critical history of Greek philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #33411. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may therefore be a timeless experience, but it is not an experience of the timeless.

    Từ trong câu: timeless, therefore, experience

    George Sidney Brett, The philosophy of Gassendi. Nguồn: Project Gutenberg #77134. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is not true that a timeless sense-awareness and a timeless thought combine to contemplate a timeful nature.

    Từ trong câu: timeless, true, sense, awareness, think, combine, nature

    Alfred North Whitehead, The Concept of Nature The Tarner Lectures Delivered in Trinity College, November 1919. Nguồn: Project Gutenberg #18835. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Why dost thou not grasp that which is birthless and see into that which is timeless?” the master demanded.

    Từ trong câu: timeless, grasp, see, master, demand

    Daisetz Teitaro Suzuki, Essays in Zen Buddhism. Nguồn: Project Gutenberg #71157. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • These categories are not introduced as timeless essences.

    Từ trong câu: timeless, category, introduce, essence

    «Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/4.1 Vulnerability Without Center», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479761 (bản sửa đổi 4673252). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There might not always be church clocks and somehow, even on an adventure, it would seem strange to be timeless.

    Từ trong câu: timeless, always, church, clock, somehow, even, adventure, seem

    Maysel Jenkinson, Beyond the hills. Nguồn: Project Gutenberg #76628. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Through his timeless music, Tyagaraja not only elevated the art of Carnatic music but also left a spiritual legacy that transcends generations.

    Từ trong câu: timeless, music, elevate, art, leave, spiritual, legacy, generation

    «Tyagaraja», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1157479 (bản sửa đổi 10022548). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng timeless

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
timeless toni11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ timeless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ timeless trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ timeless hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ timeless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ timeless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B2 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ timeless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ timeless: Câu phủ định (7 câu), can và could (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.