E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “timeless”

70 câu thật có từ timeless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: timeless nghĩa là vượt thời gian. timeless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: unaffected by time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ timeless

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Shida would lose the title to "Timeless" Toni Storm at Full Gear.

    Từ trong câu: timeless, lose, title, storm, full, gear

    «Hikaru Shida», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1053632 (bản sửa đổi 10614796). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Thus their talk of the future would often drift into talk of love, that is always timeless.

    Từ trong câu: timeless, thus, talk, future, often, drift, love, always

    Radclyffe Hall, The well of loneliness. Nguồn: Project Gutenberg #73042. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There might not always be church clocks and somehow, even on an adventure, it would seem strange to be timeless.

    Từ trong câu: timeless, always, church, clock, somehow, even, adventure, seem

    Maysel Jenkinson, Beyond the hills. Nguồn: Project Gutenberg #76628. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng timeless

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
timeless toni11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ timeless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ timeless trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ timeless hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ timeless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ timeless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B2 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ timeless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ timeless: Câu phủ định (7 câu), can và could (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.